Quay lại trang chủ

DANH SÁCH LOÀI CÁ

STT Tên Vật Phẩm Độ Hiếm Vùng Sinh Sống Đột Biến Thời Gian
1 ẾchThườngĐầm Lầy, Đầm Lầy ĐướcCả Ngày
2 Đồng HồThườngTất cả BiomeKhôngCả Ngày
3 Sao BiểnThườngBãi Biển, Đại DươngCả Ngày
4 GạchThườngTất cả BiomeKhôngCả Ngày
5 Cá VàngThườngSôngCả Ngày
6 Đá RêuThườngTất cả BiomeKhôngCả Ngày
7 Cá Chép ĐỏThườngVùng Đất Cằn Cỗi (Badlands)KhôngNgày
8 RêuThườngTất cả BiomeKhôngCả Ngày
9 Con Mắt EnderThườngKích Thước Kẻ Tận Cùng (The End)KhôngCả Ngày
10 VịtThườngSôngKhôngNgày
11 Sữa ChillThườngBờ Biển Đá, Bãi Biển, Đại Dương Ấm ÁpKhôngCả Ngày
12 Mặt Nạ LặnThườngĐại Dương SâuKhôngCả Ngày
13 GiấyThườngTất cả BiomeKhôngCả Ngày
14 LavaThườngHao Phí Nether (Nether Wastes)KhôngCả Ngày
15 Cá Mắt LồiThườngĐại Dương Hơi ẤmKhôngCả Ngày
16 MâyThườngTất cả BiomeCả Ngày
17 Hoa SculkThườngBóng Tối Sâu Thẳm (Deep Dark)KhôngCả Ngày
18 Cá Cà ChuaThườngRừng Hoa (Flower Forest)KhôngCả Ngày
19 Cá MúThườngBãi Biển, Đại Dương, Đại Dương Hơi ẤmKhôngCả Ngày
20 Sên BiểnThườngBờ Biển Đá (Stony Shore)KhôngCả Ngày
21 Tôm Hầm ĐấtThườngTất cả Biome NetherKhôngCả Ngày
22 Vịt Vùng LạnhThườngSông Băng Giá (Frozen River)KhôngCả Ngày
23 Lệnh Hàng Rơi ThườngThườngĐại Dương, Đại Dương Ấm, Đại Dương Hơi Ấm, Bãi Biển, SôngKhôngCả Ngày
24 Lệnh Hàng Rơi BăngThườngĐại Dương Lạnh, Đại Dương Băng Giá, Bãi Biển Tuyết, Bờ Biển ĐáKhôngCả Ngày
25 Sữa Phát Quang CamThườngRừng Thông Già Thưa (Old Growth Spruce Taiga)KhôngĐêm
26 Sữa Phát Quang ĐenThườngTaiga Có Tuyết (Snowy Taiga)KhôngĐêm
27 Sữa SôngThườngSông, Sông Có TuyếtKhôngĐêm
28 Sữa Thủy MaThườngTất cả BiomeKhôngĐêm
29 Cá Mõm GiảnThườngTất cả BiomeKhôngCả Ngày
30 Ốc Bánh Kem NgàyThườngBãi BiểnKhôngNgày
31 Ốc Bánh Kem ĐêmThườngBãi BiểnKhôngĐêm
32 Vịt Xanh LêThườngSông Băng Giá (Frozen River)KhôngNgày
33 Cá AlienThườngĐại Dương SâuKhôngĐêm
34 Cá Lồng ĐènThườngĐại Dương Băng Giá Sâu, Đại Dương Sâu, Đại DươngCả Ngày
35 Thùng Vân SamThườngTaigaKhôngCả Ngày
36 Chùm LáThườngRừng (Forest)KhôngCả Ngày
37 Cá KếtThườngSa MạcKhôngCả Ngày
38 Túi ĐáThườngTất cả BiomeKhôngCả Ngày
39 Đá End Trồi ĐấtThườngKích Thước Kẻ Tận Cùng (The End)KhôngCả Ngày
40 Băng TrôiThườngSông Băng, Đại Dương Băng Giá, Đại Dương Băng Giá Sâu, Gai BăngKhôngCả Ngày
41 Dưa Hấu Trôi SôngThườngRừng Rậm, Rừng Rậm ThưaKhôngCả Ngày
42 Đồng Hồ BăngPhổ biếnĐại Dương Lạnh Sâu, Đại Dương Băng Giá SâuKhôngCả Ngày
43 Chim Cánh CụtKo phổ biếnBãi Biển Tuyết, Đại Dương Băng Giá, Bờ Biển ĐáCả Ngày
44 Ốc Mượn HồnKo phổ biếnBãi Biển, Đại Dương Hơi Ấm, Đại Dương Ấm ÁpCả Ngày
45 Sâu BiểnKo phổ biếnBãi BiểnCả Ngày
46 Cá Hồn MaKo phổ biếnRừng Rậm Tối, Taiga Thông Già, Taiga Vân Sam Già, Rừng Bạch Dương GiàKhôngĐêm
47 Cá CátKo phổ biếnBãi Biển, Sa MạcKhôngCả Ngày
48 Cá ChimKo phổ biếnĐại Dương SâuCả Ngày
49 Quái Ăn CáKo phổ biếnRừng Lộng GióKhôngCả Ngày
50 Chuột LangKo phổ biếnĐầm Lầy, SôngKhôngCả Ngày
51 Lươn ĐiệnKo phổ biếnSôngKhôngĐêm
52 SữaKo phổ biếnĐại Dương Lạnh Sâu, Đại Dương SâuKhôngĐêm
53 Gián Điệp San HôKo phổ biếnĐại Dương Ấm Áp (Warm Ocean)KhôngĐêm
54 Sữa HồngKo phổ biếnRừng Anh Đào (Cherry Grove)KhôngĐêm
55 Sữa Xanh LamKo phổ biếnĐồng Bằng Tuyết (Snowy Plains)KhôngĐêm
56 Sữa NâuKo phổ biếnCánh Đồng Nấm (Mushroom Fields)KhôngĐêm
57 Cá SấuKo phổ biếnĐầm Lầy, Đầm Lầy ĐướcKhôngCả Ngày
58 Sữa Phát Quang DùKo phổ biếnHao Phí Nether, Vùng Đất Cằn CỗiKhôngĐêm
59 Sữa Phát Quang RừngKo phổ biếnRừng, Đồng BằngKhôngĐêm
60 Rắn BiểnKo phổ biếnSavanna Lộng Gió, Rừng Lộng GióKhôngCả Ngày
61 Cá HềKo phổ biếnĐại Dương Ấm ÁpKhôngCả Ngày
62 Gummy BearKo phổ biếnTất cả BiomeKhôngCả Ngày
63 Slime TiênKo phổ biếnCao Nguyên End (End Highlands)KhôngCả Ngày
64 Chim BăngKo phổ biếnĐồng Bằng Tuyết, Đại Dương Băng Giá, Bãi Biển TuyếtKhôngCả Ngày
65 Cua MaKo phổ biếnTất cả BiomeKhôngĐêm
66 Cá Mỏ Nhọn LửaHiếmĐồng Bằng Đá Tế Bào (Nether)KhôngCả Ngày
67 Cá Mập XanhHiếmĐại Dương, Đại Dương Sâu, Đại Dương Ấm Áp, Đại Dương Hơi Ấm SâuKhôngCả Ngày
69 Ếch ĐêmHiếmĐầm Lầy, Đầm Lầy ĐướcKhôngĐêm
70 Sư Tử BiểnHiếmĐại Dương Ấm Áp, Đại Dương Ấm Áp Sâu, Rừng Rậm, Bờ Biển ĐáKhôngCả Ngày
71 Tôm ỐngHiếmBãi Biển, Đại Dương, Đại Dương Sâu, Đại Dương Hơi Ấm, Bờ Biển ĐáKhôngĐêm
72 Vịt Chiến BinhHiếmSôngKhôngCả Ngày
73 Ếch Đỏ ThẫmHiếmRừng Đỏ Thẫm (Nether)KhôngCả Ngày
74 Bạch Tuộc DomboHiếmHang Động Tươi Tốt, Bãi Biển TuyếtNgày
75 Đá QuýHiếmTất cả BiomeKhôngCả Ngày
76 Mai Rùa HoangHiếmBãi BiểnKhôngCả Ngày
77 NãoHiếmTất cả BiomeKhôngNgày
78 Guardian Hư KhôngHiếmCao Nguyên EndKhôngCả Ngày
79 Giảm Hộ RobotHiếmĐại Dương Lạnh SâuKhôngCả Ngày
80 Rồng ĐêmHiếmHang Đá Nhỏ Giọt (Dripstone Caves)KhôngĐêm
81 Cá Bí NgôHiếmĐại Dương Lạnh SâuKhôngCả Ngày
82 Sữa Xanh LụcHiếmRừng Rậm, Rừng Rậm Thưa (Sparse Jungle)KhôngĐêm
83 Cua Bánh KẹpHiếmSông, Sông Băng GiáKhôngCả Ngày
84 Ếch ĐộcHiếmĐầm Lầy, Đầm Lầy ĐướcKhôngCả Ngày
85 Cá LêHiếmKích Thước Kẻ Tận Cùng (The End)KhôngCả Ngày
86 Kì Lân BiểnHiếmĐại Dương Băng Giá SâuKhôngĐêm
87 Sữa Phát Quang PastelHiếmĐầm Lầy Đước (Mangrove Swamp)KhôngĐêm
88 Sữa Kim CươngHiếmHang Động Nhỏ Giọt, Bóng Tối Sâu Thẳm, Hang Động Tươi TốtKhôngĐêm
89 Bạch Tuộc Biển ẤmHiếmĐại Dương Ấm ÁpKhôngCả Ngày
90 Cá Mật MốiHiếmRừng Tre (Bamboo Jungle)KhôngCả Ngày
91 Cá Mù Phát QuangHiếmĐại Dương LạnhKhôngCả Ngày
92 Linh Hồn HửaHiếmKích Thước Kẻ Tận Cùng (The End)KhôngCả Ngày
93 Cá Dưa MuốiHiếmĐại DươngKhôngCả Ngày
94 Tọa Phát QuangHiếmBãi Biển, Bãi Biển Tuyết, Kích Thước Kẻ Tận CùngKhôngCả Ngày
95 Hà MãHiếmBãi Biển, Bờ Biển Đá, Sông, Đầm LầyKhôngNgày
96 Cá TrêHiếmSông, Đồng Bằng, Rừng Rậm, Rừng Rậm ThưaKhôngCả Ngày
97 Cá Vàng Mõm DàiHiếmSông, Đồng Bằng, Rừng Rậm, Rừng Rậm ThưaKhôngCả Ngày
98 Cá Xấu XíHiếmCánh Đồng Nấm (Mushroom Fields)KhôngCả Ngày
99 Cá Hề Nhợt NhạtHiếmKhu Vườn Nhợt Nhạt, Rừng TốiKhôngCả Ngày
100 Cá Chả BạchHiếmKhu Vườn Nhợt Nhạt (Pale Garden)KhôngCả Ngày
101 Slime BiểnHiếmĐại Dương, Đại Dương Hơi Ấm, Đại Dương Ấm, Bãi Biển, Đại Dương LạnhKhôngCả Ngày
102 Cánh Cụt Đông BăngHiếmĐại Dương Băng Giá SâuKhôngCả Ngày
103 Cá Mỏ Nhọn BăngSử thifrozen ocean, deep frozen oceanKhôngCả Ngày
104 Ếch Nhợt NhạtSử thipale gardenKhôngĐêm
105 Cá Mảnh VỡSử thidark forest ,old pine taiga ,old spruce taiga,old birch forestKhôngCả Ngày
106 Con Mắt Của Biển SâuSử thideep ocean, deep cold oceanKhôngCả Ngày
107 Bạch Tuộc ĐêmSử thideep cold ocean, deep frozen oceanKhôngĐêm
108 Mực SâuSử thideep darkKhôngCả Ngày
109 Mực SculkSử thideep darkKhôngCả Ngày
110 Mực Tươi TốtSử thilush caveKhôngCả Ngày
111 Cá VoiSử thideep cold ocean, deep ocean , cold oceanKhôngCả Ngày
112 RubySử thicherry groveCả Ngày
113 Cá RêuSử thidripstone cavesKhôngCả Ngày
114 Voi Ma MútSử thideep frozen oceanKhôngCả Ngày
115 Mảnh Vỡ SculkSử thideep darkKhôngCả Ngày
116 Sữa VàngSử thiHang Động Tươi Tốt (Lush Caves)Đêm
117 Rùa ĐêmSử thiĐại Dương Băng Giá SâuKhôngĐêm
118 Quái Thú Nhợt NhạtSử thiKhu Vườn Nhợt Nhạt, Rừng TốiKhôngCả Ngày
119 Sữa Phát Quang ChiềuSử thiBãi Biển, Bờ Biển ĐáKhôngĐêm
120 Sữa Phát Quang HồngSử thiRừng Anh Đào (Cherry Groves)KhôngĐêm
121 Sữa Phát Quang Xanh LáSử thiRừng Rậm, Rừng Rậm ThưaKhôngĐêm
122 Sữa Phát Quang TrắngSử thiSa MạcKhôngĐêm
123 Linh Hồn NướcSử thiBóng Tối Sâu Thẳm (Deep Dark)KhôngCả Ngày
124 Cá Mềm MạiSử thiSôngKhôngNgày
125 Linh Hồn NetherSử thiThung Lũng Cát Linh Hồn (Soul Sand Valley)KhôngCả Ngày
126 MắtSử thiBóng Tối Sâu Thẳm (Deep Dark)KhôngCả Ngày
127 Cá Voi XanhSử thiĐại Dương Sâu, Đại Dương Lạnh Sâu, Đại Dương Băng Giá SâuKhôngCả Ngày
128 Sư Tử Biển (Sử Thi)Sử thiBờ Biển Đá, Đại Dương, Bãi Biển, Bãi Biển TuyếtKhôngCả Ngày
129 Cá HeoSử thiĐại Dương, Đại Dương Ấm Áp, Đại Dương Hơi ẤmKhôngCả Ngày
130 Lươn LửaSử thiTất cả Biome Nether, Rừng Đỏ ThẫmKhôngCả Ngày
131 Cá Thiên ThầnSử thiĐại Dương, Đại Dương Sâu, Đại Dương Hơi Ấm Sâu, Hang Động Tươi TốtKhôngCả Ngày
132 Cá Nhà TángSử thiTất cả vùng biểnKhôngCả Ngày
133 Cá Thuộc Tộc VoidSử thiKích Thước Kẻ Tận Cùng (The End)KhôngCả Ngày
134 CapybaraHuyền thoạiSông, Đầm LầyKhôngCả Ngày
135 Trái Tim Của BăngHuyền thoạiĐại Dương Băng Giá SâuCả Ngày
136 Rồng TuyếtHuyền thoạiĐồng Bằng Tuyết, Gai BăngCả Ngày
137 Ếch EnderHuyền thoạiCao Nguyên EndCả Ngày
138 Hạc HồngHuyền thoạiCánh Đồng Nấm, Đồng Bằng, SôngCả Ngày
139 Mực Khổng LồHuyền thoạiĐại Dương Lạnh Sâu, Đại Dương Băng Giá SâuKhôngCả Ngày
140 Cá Rồng LửaHuyền thoạiTất cả Biome NetherKhôngCả Ngày
141 Cá Mập TrắngHuyền thoạiĐại Dương Sâu, Đại Dương Lạnh Sâu, Đại Dương Băng Giá SâuKhôngCả Ngày
142 Sữa Phát Quang TímHuyền thoạiCao Nguyên End (End Highlands)KhôngĐêm
143 Baby Shark Du Du DuHuyền thoạiĐại Dương, Đại Dương Sâu, Đại Dương Lạnh Sâu, Đại Dương Hơi Ấm SâuKhôngCả Ngày
144 Vua AxolotlHuyền thoạiHang Động Tươi Tốt (Lush Caves)KhôngCả Ngày
145 Cá Voi Lưng GùHuyền thoạiĐại Dương Lạnh SâuKhôngCả Ngày
146 Mảnh Mặt TrăngHuyền thoạiTất cả BiomeKhôngCả Ngày
147 Trứng CuaHuyền thoạiBãi BiểnKhôngCả Ngày
148 SpinosaurusThần thoạiTất cả BiomeCả Ngày
149 Sao Ngân HàThần thoạiTất cả BiomeKhôngĐêm
150 Cá Rồng Hư KhôngThần thoạiCao Nguyên EndKhôngCả Ngày
151 Ếch NấmThần thoạiCánh Đồng Nấm (Mushroom Fields)KhôngCả Ngày
152 Rồng SpectreThần thoạiBóng Tối Sâu Thẳm (Deep Dark)Cả Ngày
153 DoulingoThần thoạiĐỉnh Núi Lởm Chởm (Jagged Peaks)Đêm
154 BilliThần thoạiSa MạcKhôngCả Ngày
155 Cua Nhợt NhạtThần thoạiKhu Vườn Nhợt Nhạt (Pale Garden)KhôngĐêm
156 LeviathanThần thoạiĐại Dương Băng Giá SâuĐêm
157 MikuThần thoạiCánh Đồng Nấm (Mushroom Fields)KhôngCả Ngày
158 Cá RobotThần thoạiTất cả BiomeKhôngCả Ngày
159 Bọ Mặt TrăngThần thoạiKích Thước Kẻ Tận Cùng (The End)KhôngCả Ngày
160 IoThần thoạiTất cả BiomeKhôngCả Ngày
161 Vực ThẳmThần thoạiQuần Đảo End Nhỏ (Small End Islands)KhôngCả Ngày
162 Kẻ Ẩn NấpThần thoạiTất cả BiomeKhôngCả Ngày
163 LỗiThần thoạiTất cả BiomeKhôngCả Ngày
164 San HôThần thoạiĐại Dương Ấm Áp (Warm Ocean)KhôngCả Ngày