Quay lại trang chủ

HỆ THỐNG PHÙ PHÉP ĐẶC BIỆT

Vũ Khí Cận Chiến & Đa Năng (Swords, Axes, Weapons)
Diệt Xác Sống (Swords, Axes) Thường

Tăng sát thương gây ra cho zombie.

Nghiền Sọ (Swords, Axes) Thường

Tăng sát thương gây ra cho skeleton.

Đao Phủ (Swords, Axes) Thường

Có tỉ lệ nhận đầu người chơi khi giết đối phương.

Gặm Nhấm (Swords, Axes) Hiếm

Có tỉ lệ hồi thức ăn khi tấn công đối thủ.

Nuốt Chửng (Weapons) Hiếm

Có cơ hội hồi phục thức ăn khi giết mob.

Thiêu Tế (Swords, Axes) Siêu Hiếm

Tăng sát thương gây ra cho spider.

Thợ Săn Ender (Weapons) Siêu Hiếm

Tăng sát thương gây ra cho EnderMan và EnderDragon.

Ma Cà Rồng (Swords) Siêu Hiếm

Có cơ hội hồi tới 3 máu sau khi bị đánh vài giây.

Đại Kiếm (Sword) Siêu Hiếm

Đòn đánh cực mạnh vào những đối thủ đang giương cung.

Cuồng Kiếm (Swords) Siêu Hiếm

Tăng sát thương đòn đánh chí mạng.

Bất Thân (Swords) Siêu Hiếm

Có tỉ lệ không nhận bật lùi khi bị mobs đánh.

Nam Châm (Swords) Siêu Hiếm

Đòn đánh của bạn kéo người chơi về phía bạn.

Chặt Chẽ (Swords, Axes) Sử Thi

Gây sát thương cho mob trong bán kính, tăng theo từng cấp độ.

Thanh Tẩy (Swords) Sử Thi

Có cơ hội xóa bỏ mọi hiệu ứng xấu khi đánh.

Bối Rối (Swords) Sử Thi

Có khả năng gây ra hiệu ứng buồn nôn.

Thiêu Sống (Swords) Sử Thi

Đốt cháy tất cả mob trong bán kính.

Sát Phạt (Swords, Axes) Huyền Thoại

Tăng sát thương gây ra cho mob thù địch.

Man Rợ (Axes) Huyền Thoại

Tăng sát thương khi dùng rìu.

Tò Mò (Swords) Huyền Thoại

Tăng kinh nghiệm rơi ra từ mob.

Hút Máu (Swords) Huyền Thoại

Có tỉ lệ hút máu khi tấn công kẻ địch.

Thợ Gia Công (Axe) Huyền Thoại

Sửa chũa vũ khí của bạn nhưng đổi lại sát thương bị giảm.

Tên Lửa (Swords) Huyền Thoại

Phóng bạn bằng cách nhấp chuột phải.

Táp vô mỏ (Swords) Huyền Thoại

Đánh trúng liên tiếp tăng sát thương. Bắt đầu từ đòn đầu tiên.

Lướt Kiếm Xuyên Thấu (Swords) Huyền Thoại

Nhấp chuột phải để lướt tới trước và gây sát thương diện rộng.

Hù Dọa (Weapons) Thần Thoại

Có tỉ lệ biến mũ của đối thủ thành bí ngô trong thời gian ngắn.

Đinh Ba & Vũ Khí Tầm Xa (Bow, Crossbow, Trident)
Vô Hồn (Bow, Crossbow, Trident) Hiếm

Tăng sát thương gây ra cho Mob thù địch.

Xạ Thủ (Bow, Crossbow, Trident) Siêu Hiếm

Mũi tên với sát thương khủng sẽ bắn vào đối thủ đang chém.

Xạ Thủ Nỏ (Crossbow) Siêu Hiếm

Tăng sát thường gây ra với đối thủ cầm nỏ.

Sát Thương Trident (Trident) Siêu Hiếm

Tăng sát thường gây ra với đối thủ cầm đinh ba.

Nam Châm Biển Cả (Trident) Siêu Hiếm

Ném đinh ba kéo thẳng đối thủ đến trước mặt bạn.

Lao Nhân (Trident) Sử Thi

Có tỉ lệ x2 sát thương khi phóng.

Tên Thần (Bow, Crossbow) Sử Thi

Tăng sát thương đáng kể gây ra cho đối thủ có 1 cây cung trong tay của họ.

Mưa Tên (Bow) Sử Thi

Triệu hồi mưa tên lên đối thủ.

Bắn Tỉa (Bow) Sử Thi

Bắn trúng vào đầu đối thủ sẽ có tỉ lệ gây sát thương cực mạnh.

Dứt Điểm (Trident) Huyền Thoại

Ném đinh ba trúng đầu đối thủ sẽ có tỉ lệ gây sát thương cực lớn.

Cuồng Kích (Trident) Huyền Thoại

Tăng sát thương cận chiến cho đinh ba của bạn.

Giáp & Trang Bị Bảo Hộ (Armor, Helmets, Boots, Elytra)
Lò Xo (Boots) Siêu Hiếm

Giúp bạn nhảy cao hơn.

Mềm Dẻo (Boots) Sử Thi

Có tỉ lệ chặn sát thương rơi.

Né Đòn (Armor) Sử Thi

Có cơ hội né đòn đánh của đối thủ, cơ hội tăng lên khi đi rón rén.

Gia Cố (Elytra) Sử Thi

Giảm sát thương gây ra cho bạn.

Dinh Dưỡng (Helmets) Sử Thi

Có tỉ lệ phục hồi thức ăn cứ sau vài giây.

Nham Hành (Boots) Huyền Thoại

Đi trên dung nham.

Thủy Hành (Boots) Huyền Thoại

Đi trên mặt nước.

Thủy Chiến (Boots) Huyền Thoại

x2 sát thương khi ở dưới nước.

Quá Tải (Armor) Huyền Thoại

Tăng thêm máu cho bạn.

Công Cụ Khai Thác & Nông Nghiệp (Tools, Pickaxes, Hoes)
Nung Nóng (Pickaxes) Thường

Có cơ hội nung chảy khoáng sản.

Kinh Nghiệm (Tools) Thường

Cho tỉ lệ nhận nhiều kinh nghiệm hơn khi khai thác khoáng sản.

Thần Tốc Khai Phá (Tools) Thường

có tỉ lệ nhận hiệu ứng đào nhanh khi phá vỡ các khối.

Thủy Sinh (Pickaxe) Thường

Có cơ hội nhận thêm không khí khi khai thác dưới nước.

Tái Canh Tác (Hoes) Hiếm

Tự trồng lại sau khi đập nông sản.

Thu Gom (Tools) Hiếm

Tự nhặt các khối bị phá.

Ăn Tạp (Pickaxes) Siêu Hiếm

Có cơ hội hồi phục thức ăn khi khai thác.

Thần Nông (Hoes) Sử Thi

Có tỉ lệ thu hoạch trong khu 3x3.

Chuyên Gia Lúa Mì (Hoes) Sử Thi

Trồng hạt lúa mì trong khu 3x3 (shift + chuột phải để thực hiện).

Chuyên Gia Khoai Tây (Hoes) Sử Thi

Trồng khoai tây trong khu 3x3 (shift + chuột phải để thực hiện).

Chuyên Gia Cà Rốt (Hoes) Sử Thi

Trồng khoai tây trong khu 3x3 (shift + chuột phải để thực hiện).

3x3 (Pickaxes, Shovels) Thần Thoại

Phá hủy các khối trong phạm vi 3x3.

Ngư Nghiệp & Cần Câu (Fishing Rod)
Thủy Thủ (Fishing Rod) Siêu Hiếm

Nhận thêm kinh nghiệm khi câu cá.

Tay Quỷ (Fishing Rod) Siêu Hiếm

Kéo đối phương lại gần.

Đánh Cá (Fishing Rod) Sử Thi

Tự động thu cần khi cá cắn câu.

Phúc Lộc (Fishing Rod) Sử Thi

Nhận hiệu ứng may mắn khi câu cá.

Lưỡi Câu Sắc Bén (Fishing Rod) Huyền Thoại

Gây sát thương bằng cần cầu.

Ngư Dân May Mắn (Fishing Rod) Huyền Thoại

Có tỉ lệ nhận thêm vật phẩm khi câu cá.

Vũ Khí Cổ Đại Đặc Biệt (Mace)
⚡ Thiên Phạt (Mace) Huyền Thoại

Đập từ trên cao gọi thiên lôi.

Cổ Ngữ Phương Tây (Bùa Chú Bản Tiếng Anh)
Aerial's Bane (Kiếm, Rìu)

Sát thương tăng lên vượt trội đối với các sinh vật đang ở trên không.

Illager's Bane (Kiếm, Rìu)

Tăng mạnh lượng sát thương lên các sinh vật thuộc nhóm Illager và Phù thủy (Witch).

Might (Nỏ)

Gia tăng mạnh mẽ các chỉ số sát thương thuần của mũi tên bắn ra từ Nỏ (Crossbow).

Traveler (Giày)

Gia tăng tốc độ di chuyển chạy bộ, đồng thời hỗ trợ tự động bước lên các khối block cao 1 bậc.

Wax Wings (Elytra)

Khi sử dụng cánh Elytra để lượn chậm, trang bị sẽ gần như không bị tiêu hao độ bền.

Antidote (Giáp Ngực)

Khi dính trạng thái Trúng Độc (Poison), độc tố sẽ cấu trừ vào độ bền của giáp ngực thay vì trừ thẳng vào máu.

Blowthrough (Cung)

Mũi tên phóng ra từ Cung có khả năng xuyên thấu qua nhiều mục tiêu thẳng hàng.

Ghasted (Cung)

Mũi tên bắn ra biến thành một quả cầu lửa của Ghast với sức công phá vô cùng mạnh mẽ.

Gravity (Cung)

Mũi tên tạo ra một trường lực hút mạnh, kéo mọi thực thể xung quanh về vị trí trúng đích.

Hydro Veil (Happy Ghast)

Thú cưỡi Happy Ghast đồng hành nhận thêm khả năng kháng lửa, kháng nổ và hồi phục máu mạnh mẽ.

Outreach (Công Cụ)

Gia tăng đáng kể khoảng cách tầm với tương tác và đặt phá các khối block.

Photosynthesis (Vật Phẩm)

Vật phẩm sẽ tự động sửa chữa, hồi phục lại độ bền khi bạn đứng dưới ánh nắng mặt trời.

Spiteful (Vũ Khí)

Máu của bạn càng thấp sẽ gây ra càng nhiều sát thương, đôi lúc tự động nhận thêm hiệu ứng Sức mạnh (Strength).

Swift Soar (Happy Ghast)

Thú cưỡi Happy Ghast di chuyển và bay với tốc độ nhanh hơn hẳn khi người cưỡi đang chạy nước rút (Sprint).

Wither Coated (Vũ Khí)

Mỗi đòn đánh gây hiệu ứng thối rữa (Wither) lên mục tiêu, nhưng sẽ tiêu hao nhiều độ bền của vũ khí hơn.

Tri-Shot (Cung)

Cung thường khi giương lên sẽ bắn ra cùng lúc 3 mũi tên tỏa ra thay vì chỉ 1 mũi tên.

Bug Enchant (Thử Nghiệm)

Bùa chú thử nghiệm đặc biệt, khi đem vào chế độ Sinh Tồn (Survival) sẽ tự động biến chuyển thành Sát Thương Của Côn Trùng.

Curse of Conductivity (Trang Bị)

Trang bị khiến bạn dễ trở thành mục tiêu bị thiên lôi dòm ngó và sét đánh trúng hơn khi trời có giông bão.